English For Taxi

Tiếng anh giao tiếp cơ bản cho ngành dịch vụ vận tải.

1. KIẾN THỨC TỔNG QUAN

A. GREETING & TITLES (rít ting en tai tổ) = CHÀO HỎI và TƯỚC DANH

GREETING (rit ting) = CHÀO HỎI

  1. Good morning (gút mó ning) Lời chào dùng cho buổi sáng – sau 12 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa
  2. Good afternoon (gút áp tơ nun) Lời chào dùng cho buổi chiều – sau 12 giờ trưa đến khoảng 17 giờ 00
  3. Good evening (gút í vơ ning) Lời chào dùng cho buổi tối – từ khoảng 18 giờ trở đi (sau khi mặt trời lặn)
  4. Good bye (gút bai) Lời chào tạm biệt – dùng trong tất cả các thời điểm trong ngày
  5. Ні (hai) Lời chào khi gặp gỡ – dùng trong tất cả các thời điểm trong ngày
  6. Hello (hê lố) Lời chào khi gặp gỡ – dùng trong tất cả các thời điểm trong ngày
  7. Good night (gút nai-t) Chúc ngủ ngon

TITLES (tái tồ) = TƯỚC DANH

  1. Mr. (mí-s tơ) Ông – dành chung cho nam giới
  2. Miss (mí-s) Cô (em) – dành cho nữ còn trẻ
  3. Ms. (mi-z) Cô (chị) – dành cho nữ nói chung
  4. Mrs. (mí-s si-z) Cô / Bà – dành cho người nữ đã có gia đình

REAL LIFE (riu ồ lai-f) = ÁP DỤNG TRONG THỰC TẾ CUỘC SỐNG

  1. Good morning Mr Billy! (gút mó ning mí-s tơ biu ly!) Chào ông Billy! (tình huống vào buổi sáng)
  2. Good afternoon Miss Mary! (gút áp tơ nun mí-s ma ry) Chào cô Mary! (tình huống xảy ra vào buổi chiều)
  3. Good evening Ms. Windy! (gút í vơ ning mi-z quin đi!) Chào cô Windy! (tình huống xảy ra vào buổi tối)
  4. Good bye Mrs.Helena! (gút bai mí-s si-z hê lê na) Tạm biệt cô / bà Helena!
  5. Good night Ms.Carol! (gút nai-t mi-z ka rô-l) Chúc ngủ ngon cô Carol!

B. COUNTRY & NATIONALITY (cấn tri en na sần né li ti) = QUỐC GIA và QUỐC TỊCH.

COUNTRY (cấn tri) = QUỐC GIA

  1. Japan (chà pen) Nước Nhật
  2. Brazil (brờ diêu) Nước Bra – Zin
  3. Turkey (tấc ki) Nước Thổ Nhĩ Kỳ
  4. Spain (s-pên) Nước Tây Ban Nha
  5. China (chai nờ) Nước Trung Hoa
  6. The US (đờ ju ét-s Nước Mỹ (Hoa Kỳ)
  7. Canada (ké nơ đờ) Nước Ca na da
  8. Australia (ợt-s trấy li ơ) Nước Úc
  9. Korea (cờ rí-a ờ) Nước Nam Hàn = Hàn Quốc
  10. The UK (đờ ju cây) Nước Anh = Vương Quốc Anh.

NATIONALITY (na sần né li ty) = QUỐC TỊCH.

1. Japanese (cha pèn ní-z) Người Nhật

2. Brazilian (brờ díu li ân) Người Bra – zin

3. Turkish (tấc kịt-s) Người Thổ Nhĩ Kỳ

4. Spanish (spen nit-s) Người Tây Ban Nha

5. Chinese (chai ni-z) Người Trung Quốc = người Hoa

6. American (ờ mé ri cân) Người Mỹ

7. Canadian (cờ né đi ân) Người Ca na da

8. Australian (ợt-s trấy li ân) Người Úc

9. Korean (cờ rí-a ân) Người Hàn Quốc

10. British (bri tịt-s) Người Anh.

REAL LIFE (ríu ồ lai-f) = ÁP DỤNG TRONG THỰC TẾ CUỘC SỐNG.

  1. Where are you from? (que á ju f-rom) Anh / Chị đến từ nước nào?
  2. Are you American? (a ju ờ mé ri cân) Anh / Chị là người Mỹ phải không?
  3. I am from Vietnam.(ai em f-rom việt nam) Tôi đến từ Việt Nam. / Quê tôi ở VN.
  4. I am Vietnamese. (ai em việt nam mi-z) Tôi là người Việt.
  5. Yes, I am. (zét ai em) Vâng, đúng vậy.
  6. No, I am not. (no ai em not) Không, không đúng.

Ghi chú:

Hỏi: Where are you from?

Đáp: 1 am from Vietnam.

Hỏi: Are you American?

Đáp: No, Iam not. I am Vietnamese.

Những từ được gạch dưới có thể thay đổi theo nhu cầu giao tiếp của người nói.

C. NUMBERS – MONEY & TIME = SÔ ĐỀM – TIỀN VÀ THỜI GIAN.

NUMBERS – MONEY (nâm bờ-z mấn ni) = SỔ ĐẾM – TIỀN.

  1. One (wan) Một
  2. Two (tu) Hai
  3. three (th-ri) Ва
  4. Four (pho) BỐn
  5. Five (phai-v) Năm
  6. Six (síc-x) Sáu
  1. Seven (se vân) Bảy
  2. Eight (ây-t) Tám
  1. Nine (nai-n) Chín
  2. Ten (ten) Mười
  1. Eleven (i lé vần) Mười một
  2. Twelve (t-weo-v) Mười hai
  3. Thirteen (thơ tin) Mười ba
  4. Fourteen (pho tin) Mười bốn
  5. Fifteen (phíp tin) Mười lăm
  6. Sixteen (síc tin) Mười sáu
  7. Seventeen (se vân tin) Mười bảy
  8. Eighteen (ây tin) Mười tám
  9. Nineteen (nai tin) Mười chín
  10. Twenty (twén ti) Hai chục

      30. Thirty (thớ ti) Ba chục 

      40. Forty (phó ti) Bốn chục

      50. Fifty (phíp ti) Năm chục

      60. Sixty (síc-x ti) Sáu chục

      70. Seventy (sé vần ti) Bảy chục

      80. Eighty (ây ti) Tám chục

      90. Ninety (nai tì) Chín chục

    100. Hundred (hấn rịt- d) 1 trăm

  1000. Thousand (tháo zần) Một ngàn

1.000.000 million (mí li ần) 1 triệu.

REAL LIFE (riu-ồ lai-f) = ÁP DỤNG THỰC TẾ CUỘC SỐNG.

  1. 10.000VND (ten tháo zần vi en đi)
  2. 20.000VND (twén tì tháo zần vi en đi)
  3. 50.000VND (phíp tì tháo zần vi en đi)
  4. 100.000VND (wan hấn rịt tháo zần vi en đi)
  5. $5.00 (phai-v đó lờ)
  6. $10.00 (ten đó lở)
  7. $30.00 (thớ tì đó lờ)
  8. €40.00 (pho tì ju rô)
  1. How much does it cost? (hao mấ-ch đơi-z it có-st) CUỐc Xe này giá bao nhiêu?

It is 120,000VND (ít i-z wan hấn rịt, tw-én tì tháo sần vi en đi) Cuốc xe này giá 120.000đ.

Here is your change. (hia i-z do chên) Đây là tiền thối lại của ông / bà.

Keep the change. (kíp đờ chên) Không cần thối lại đâu.

Thank you. (thanh kiu)  Cảm ơn

Thank you very much. (thanh kiu ve ri mấ-ch) Cảm ơn rất nhiều.

Ví dụ:

Hỏi: How much is it?

How much does it cost?

Đáp: It is 85,000VND.

It costs 85,000VND.

Hỏi: Here is 100,000VND. Keep the change.

Đáp: Thank you very much.

Hướng dẫn cách đọc số:

+ hàng chục: đơn vị chục + số lẻ

Ví dụ: 45 = 40 và 5 → forty five (pho tì phai-v)

+ hàng trăm: đơn vị trăm + hàng chục + số lẻ

Ví dụ: 255 = 200 + 50 và 5 → Two hundred and fifty-five (tu hần rịt en phíp ti phai-V)

+ hàng ngàn: đơn vị ngàn + trăm + chục + số lẻ

Ví dụ: 75.658 = 75.000 ÷ 600 + 58 = seventy-five thousand six hundred and fifty-eight (sé vân ti phai tháo zần, síc hấn rịt en phíp tì phai-v)

+ hàng trăm ngàn: đơn vị trăm + hàng ngàn + hàng trăm + hành chục

Ví dụ: 326.490 = 300 + 26.000 + 400 ÷ 90 = three hundred twenty six thousand four hundred and ninety (tri hấn rịt, tw-én ti síc thao sần, pho hấn rịt en nai ti)

+ hàng triệu:

Ví dụ: 3.455.700 = 3.000.000 + 400 + 55.000 + 700 = three million four hundred fifty five thousand seven hundred (tri mí li ân, pho hấn rịt, phíp ti phai tháo sần, en sê vân hấn rịt).

TIME (tai-m) = THỜI GIAN – GIỜ GIÁC

  1. One o’clock. (wanở ló-ck) Một giờ
  2. Eight thirty. (ây thớ ti) Tám giờ rưỡi / ba mươi.
  3. A.M. (ây em) (giờ) buổi sáng – dùng trong khoảng thời gian sau 12 giờ 00 đêm đến trước 12 giờ 00 trua.
  1. P.M. (pi em) giờ buổi chiều chiều dùng trong khoảng từa sau 12h trưa đến trước 12 giờ 00 đêm.
  2. A minute (ờ mí nịt) 1 phút
  3. An hour (ần ao ở) 1 giờ / 1 tiếng – khoảng thời gian bằng 60 phút
  4. Half (háp-f) Nửa tiếng / 30 phút.

REAL LIFE (ríu-ồ lai-f) = ÁP DỤNG THỰC TẾ CUỘC SỐNG

  1. How long does it take to get there? (hao long đơi it têik tu ghét de)  Đi đền đó mất bao lâu?
  2. It takes about 25 minutes. (ít têik-s ở bao twén ti five mi nit-z) Khoảng 25 phút.

Ví dụ:

Hỏi: What time is it?

Đáp: It’s nine forty five.

Hỏi: How long does it take to get there?

Đáp: It takes about half an hour. / 30 minutes.

Hướng dẫn cách đọc giờ:

+ Đọc theo số giờ của đồng hồ:

• Giờ lẻ: đọc số giờ và phút

Ví dụ: 7 giờ 15 = 7:15 → seven fifteen (se vân phip tín)

• Giờ chẵn: đọc số giờ + ơ clock

Ví dụ: 10 giờ 00 = 10:00 → ten o’clock (ten ở ló-ck)

D. DIRECTIONS, PLACES & DISTANCE = PHƯƠNG HƯỚNG, ĐỊA ĐIỂM VÀ KHOẢNG CÁCH.

DIRECTION (đai réc sần) = PHƯƠNG HƯỚNG

  1. Go ahead! (gô ở he-d) Đi thẳng
  2. Go along …(gô ờ long) Đi dọc theo …
  3. Go past..(gô pást) Đi qua …
  4. Stop …..(s-tóp) Dừng lại
  5. On the left (on đờ lép-t) Bên trái
  6. On the right (on đờ rai-t) Bên phải
  7. In front (in phrân-t) Phía trước
  8. At the back (ét đờ báck) ở phía sau
  9. Turn (tơn) Quẹo / Rẽ
  10. Turn left (tơn lép-t) Quẹo / Rẽ trái
  11. Turn right (tơn rai-t) Quẹo / Rễ phải.

PLACES (p-lây-si-z) = NƠI CHỐN.

  1. Station (s-tếi sần) Nhà ga / Trạm
  2. Hospital (hó-s pi tô-1) Bệnh viện
  3. School (s-cu-1) Trường học
  4. University (Tú ni vớ si ty) Trường đại học
  5. Market (má kịt) Chợ
  6. Supermarket (súp bơ má kịt) Siêu thị
  7. Bus station (bở-s s-tếi sần) Trạm xe buýt
  8. Airport (e – por-t) Sân bay
  9. Golf club (gôn c-lấp) Sân golf
  10. Theater (thía ơ tờ) Nhà hát
  11. Cinema (sí nê ma) Rạp chiếu phim
  12. Museum (miu xí âm) Bảo tàng
  13. The zoo (đờ zu) Sở thú
  14. Police station (pờ lít-s s-tếi sần) Đồncảnh sát
  15. Walking street (quóc king s-trit) Phố đi bộ.

DISTANCE (đi-s tân-s) = KHOẢNG CÁCH.

  1. Near (nia ờ-r) Gần
  2. Far (pha-r) Ха
  3. How long (hao long) Bao xa / Bao lâu
  4. Kilometer (ki lô mít tơ) Ki lô mét / cây số
  5. Meter (mit tơ) Mét

REAL LIFE (ríu-ồ lai-f) = ÁP DỤNG THỰC TẾ CUỘC SỐNG.

  1. How long does it take to get to the police station from here? (hao long đơi-s it tếi-k tu ghét to đờ pô lí-s s-tếi sần)  Từ đây tới đồn công an / cảnh sát bao lâu?
  2. Is it far? (i-s it pha-r) Có xa không?
  3. Where is the hospital? (que i-s đờ hó-s pi tổ-l) Bệnh viện ở đâu?
  4. How far is it to get to the airport from here? (hao pha-r i-s it tu ghét tu đì e por-t phrom hia) Từ đây tới sân bay bao xa?
  5. Could you tell me where the supermarket is? (cút ju teo-l mi que đờ súp pơ má kịt i-s)  Vui lòng cho biết siêu thị ở đâu?
  6. I wan to go to ..(ai wan tu gô tu) Tôi muốn đi đến…

Ví dụ:

Hỏi: I want to go to the museum.

Đáp: Yes, Sir.

Hỏi: Is it far from here?

Đáp: No. It’s not far. About 4 kilometers from here.

E. HOẠT ĐỘNG TRƯỚC KHI ĐÓN HÀNH KHÁCH: CONFIRMATION & DIRECT CONVERSATION = SỰ XÁC NHẬN & TRAO ĐỔI TRỰC TIẾP.

CONFIRMATION & DIRECT CONVERSATION (cần phơm mấy sần en đai réc con vơ sấy sần) = SỰ XÁC NHẬN & TRAO ĐỔI TRỰC TIẾP.

  1. Are you Mr. Alex? (a ju mist tơ a léx) Có phải là ông Alex không?
  2. You booked a car to Tan Son Nhat airport, didn’t you? (ju búc ở ca tu tân sơn nhất e pọ-rt, đít đần ju)

Ông đặt một chuyến xe đi sân bay TSN có đúng không?

  1. I am on my way. (ai em on mai quay) Tôi đang trên đường tới.
  2. I will be at your place about 5 more minutes. (ai quiu biạt do p-lêi-s ờ bao phai mo mí nịt-s)  Tôi sẽ có mặt ở chỗ của anh trong vòng 5 phút nữa.
  3. That’s right! (đát-s rai-t) Đúng vậy!
  4. Get in the car, please. (ghét in đờ ca-r p-li-z) Xin mời lên xe.
  5. Close the door, please. (c-lâu-z đờ đo p-li-z) Vui lòng đóng cửa xe.
  6. I’ll wait for you. (ai lờ quây pho ju) Tôi sẽ chờ.
  7. See you then. (ci ju đen) Hẹn gặp vào lúc đó.
  8. Do you have any luggage? (đu ju hev é ni lấc gịt) Ông / Bà có hành lý gì không?
  9. I’ll put it at the back. Is it OK? (ai lờ pút ít ét đờ bách. I-z it OK) Tôi sẽ để hành lý ra phía sau. Có được không?
  10. That’s fine. (đát-z phai-v) Được thôi.
  11. Let’s go! (lét-s gô) Chúng ta đi thôi.
  12. Sorry…(só ri) Xin lỗi …

You’re welcome! (do-i queo com) Không có gì!

Ví dụ:

Hỏi: Good evening! Are you Ms Sara?

Đáp: That’s right!

Hỏi: You booked a car to the zoo, didn’t you?

Đáp: That’s right.

Hỏi: I am on my way. I will be at you place about 5 more minutes.

Đáp: See you then. Thanks.

Lưu ý: Những từ được gạch dưới có thể thay đổi theo nhu cầu giao tiếp cụ thể của người nói.

Khi đến nơi và đón khách

Hỏi: Get in the car, please.

Đáp: OK.

Hỏi: Do you have any luggage?

Đáp: Yes, here it it.

Hỏi: I’ll put it at the back. Is it OK?

Đáp: That’s fine.

Hỏi: Fasten your seatbell, please.

Đáp: Thank you.

Hỏi: Close the door, please.

Đáp: Sorry….

Hỏi: You’re welcome!

F. HOẠT ĐỘNG TRONG QUÁ TRÌNH DI CHUYÊN VỚI HÀNH KHÁCH – SAFETY REMIND = LƯU Ý AN TOÀN.

ON THE WAY (on đờ quây) = TRÊN ĐƯỜNG ĐI.

  1. Fasten your seatbell (phét sần do sít beo-l)  Cài/ thắt dây an toàn của bạn vào.
  2. The traffic is quite good. (đờ trá phịc is quai gút) Giao thông tương đối tốt.
  3. Are you OK? (a ju OK) Ông / Bà có ổn không?
  4. l’ll take you to the hospital. (ai lờ tếi-k ju tu đờ hót-s pi tồ-l) Tôi sẽ đưa ông / bà đến bệnh viện
  5. I don’t feel well. (ai đôn-t phiêu queo) Tôi cảm thấy không ổn.
  6. Something wrong (săm thing rong) Có gì không ổn

Ví dụ:

Hỏi: How long does it take to get there?

Đáp: The traffic is quite good. It’s about 20 minutes.

Hỏi: Sorry, I don’t feel well.

Đáp: Something wrong?

Hỏi: Yes.

Đáp: I’ll take you to the hospital.

G. HOẠT ĐỘNG SAU KHI ĐÃ ĐƯA HÀNH KHÁCH ĐẾN NỚI CẦN ĐẾN:

LUCGAGE REMIND = LƯU Ý VỀ HÀNH LÝ, TƯ TRANG.

ARRIVAL (ờ rai vồ-l) = ĐẾN NƠI

  1. We arrive (qui ờ rai-v) Chúng ta đến rồi.
  2. Have a nice day! (he-v ờ nai-s đây) Chúc một ngày tốt lành

Ví dụ:

Hỏi: We arrive …

Đáp: Thank you.

Hỏi: Here is your luggage.

Đáp: Thanks.

Hỏi: Have a nice day and thank you.Chúc một ngày lành.

Lưu ý:

+ Phần phiên âm là để đáp ứng nhu cầu thực tế sử dụng của người sử dụng tiếng Việt chưa quen thuộc với việc phát âm trong tiếng Anh.

+ Trong quá trình thực hiện, người học cần sáng tạo và sử dụng linh hoạt các mẫu câu, từ vựng dễ đáp ứng nhu cầu thực tế của công việc.

+ Trong quá trình học tập, giảng viên sẽ áp dụng bổ sung những video hoặc các trang web liên quan nhằm minh họa thêm các tình huống giao tiếp.

II. CÁC ỨNG DỤNG THAM KHẢO.

III. CÁC TRÒ CHƠI VỪA HỌC VỪA GIẢI TRÍ

CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *